Ford Ranger

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  • Dài x Rộng x Cao (mm)5362x1860x1830
  • Chiều dài cơ sở xe3220 (mm)
  • Khoảng sáng gầm xe200 mm
  • Trọng lượng không tải2215
  • Trọng lượng toàn tải6350
  • Động cơ xe3.2L
  • Dung tích xy lanh3198 cc
  • Công suất cực đại200 (147KW)/3000
  • Mô-men xoán cực đại470/1750 - 2500
  • Hệ thống túi khí2 túi
  • Hộp số xeTự Động
  • Tự động 6 cấp6 cấp
  • Kích thước lốp265/60R18
  • Tiêu thụ nhiên liệuDiesel
  • Dung tích bình nhiên liệu
Phòng Kinh Doanh
0909669661

Vui lòng gọi để được mua xe với giá tốt nhất!

HOTLINE:0909 669 661 Ford Sài Gòn

Đại lý bán xe mới Ford Miền Nam
giá xe ford ranger 2019

Giá ưu đãi

Thời gian xét duyệt:

Hạn mức vay:

24h làm việc

Thời gian vay:

Lãi suất:

94 tháng

Ford Ranger 2019

Mạnh mẽ hơn – Thông minh hơn

So với phiên bản cũ thì Ford Ranger 2019 có một số thay đổi nhỏ về ngoại hình. Đầu tiên dễ thấy là mặt calang phía trước với hai nang kép chạy ngang thay cho một nang đơn như trước tạo cảm giác dễ nhìn những vẫn giữ được nét cơ bắp của chiếc xe. Phần đèn pha là một dãy đèn dạng led trong khi trước đây nó chỉ là một điểm trang trí. Đèn sương mù được thiết kế với nhiều góc cạnh, trông khá vuông vắn.

Tiếp đến là phần nắp thùng hàng phía sau xe được thiết kế thêm một thanh trợ lực, khi mở ra và đóng vào nhẹ hơn đến 70% so với thế hệ trước. Hệ thống khung gầm bằng thép chịu lực siêu cứng kết hợp cùng hệ thống treo được cải tiến giúp tăng cường khả năng lái, vận hành, giúp chiếc xe dễ dàng di chuyển trong mọi địa hình, đồng thời cải thiện đáng kể độ ồn trong xe khi đi trên đường.

Điểm khác biệt nổi bật nhất so với đời trước là xe không còn sử dụng động cơ 3.2L mà thay vào đó là động cơ 2.0 tăng áp kép cho công suất lớn hơn ở mức 213 mã lực so với 200 mã lực như trước đây, mô men xoắn 500Nm, thời gian nó đạt ngưỡng cực đại rất sớm ở vòng tua là 1750 – 2000 vòng/ phút mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số tự động 10 cấp thay cho loại 6 cấp như trước đây, nhờ vậy Ford Ranger 2019 có được sự vận hành mượt mà và trơn tru hơn.

Với Ranger, nội thất rộng rãi, tiện nghi và trang bị đa dụng luôn là những ưu tiên hàng đầu. Các nút điều khiển trong tầm tay và dễ thấy, nhiều hộc chứa đồ hơn, tiếng ồn và rung lắc được giảm đáng kể. Ngả mình trên ghế da của Ranger Mới, bạn đã có một điểm tựa hoàn hảo để cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Ngoài ra cũng có một số thay đổi về mặt chất liệu, xe sử dụng những ốp nhựa bóng và nhựa giả kim loại tạo một cảm giác cao cấp hơn so với thế hệ trước. Đặc biệt là phần ghế, tuy vẫn sử dụng chất liệu da nỉ nhưng da nhiều hơn và có thêu huy hiệu “Wildtrak”, đường chỉ khâu tương phản mang lại một phong cách rất thể thao.

Ranger Mới được trang bị đầy đủ các tính năng thông minh mà có thể bạn không bao giờ kỳ vọng ở một chiếc xe bán tải như: cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ đỗ xe song song, kiểm soát hành trình, đặc biệt là Hệ thống Phanh Chủ động Khẩn cấp – một tính năng hỗ trợ phòng tránh va chạm bằng cách cảnh báo và tự động phanh khi cần thiết.

 

Mức giá 3 dòng bán chạy nhất của xe Ford Ranger : 

DÒNG XE  SỐ CHỖ GIÁ CÔNG BỐ GIÁ ƯU ĐÃI TRẢ GÓP   
FORD RANGER WILDTRAK 2.0L 4x4 AT Bi Turbo 05 918.000.000 Liên Hệ  
FORD RANGER WILDTRAK 2.0L 4X2 AT 05 853.000.000 Liên Hệ  
FORD RANGER XLT 2.2L 4X4 AT 05 790.000.000 Liên Hệ  
FORD RANGER XLT 2.2L 4X4 MT 05 750.000.000 Liên Hệ  
FORD RANGER XL 2.2L 4X4 MT 05 616.000.000 Liên Hệ  
FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 AT 05 650.000.000 Liên Hệ  
FORD RANGER XLS 2.2L 4X2 MT 05 630.000.000 Liên Hệ  

Để có mức chiết khấu và chương trình khuyến mãi tốt nhất cũng như hỗ trợ về thanh toán, vui lòng liên hệ trực tiếp Mr. Khắc 0909.669.661 - 0909.859.069

 
THAM KHẢO THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA 3 PHIÊN BẢN FORD RANGER BÁN CHẠY NHẤT
 
 

RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X4

RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X2

RANGER XLS 2.2L 4X2 AT

ĐỘNG CƠ TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Loại cabin

Cabin kép

Động cơ

Turbo diesel 2.0L i5 TDCi

Turbo Diesel 2.0 I4 TDCi

Turbo diesel 2.2L i4 TDCi

Trục cam kép có làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh

1996

2198

2198

Đường kính x hành trình

89,9 x 100,76

86 x 94,6

86 x 94,6

Công suất cực đại(PS/ vòng/phút)

200 (147 KW)/3000

160(118KW)/ 3700

150(110KW)/ 3700

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ 

470/1750-2500

385/ 1500-2000

375/ 1500-2500

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

EURO 4

EURO 4

Hệ thống truyền động

Hai cầu chủ động/ 4x4

Một cầu chủ động 4x2

Một cầu chủ động 4x2

Gài câu điện

Không 

Không

Khóa vi sai cầu sau

Không 

Không

Hộp số

Số tự động 6 cấp

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xo đĩa

Trợ lực lái

Trợ lực lái điện/ EPAS

Trợ lực lái thủy lực HPAS

Khả năng lội nước(mm)

800

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Dài x rộng x cao(mm)

5362x1860x1848

5362x1860x1815

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Chiều dài cơ sở (mm)

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

6350

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

3200

Trọng lượn không tải xe tiêu chuẩn (kg)

2215

2067

1948

Khối lượng hàng chuyên chở (kg)

660

808

927

Kích thước thùng hàng hữu ích (dài x rộng x cao)

1450x1560/ 1150x530

1500x1560/ 1150x510

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

80Lít

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

HỆ THỐNG PHANH

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Cỡ lốp

265/60R18

255/70R16

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm đúc 18"

Vành hợp kim nhôm đúc 16”

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN

Túi khí phía trước

2 túi khí phía trước

Túi khí bên

Không

Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe

Không

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Cảm biến trước sau

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh &phân phối lực phanh điện tử

Có/ With

Hệ thống cân bằng điện tử(EPS)

Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Không

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Có/ With

Không

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo

Không

Hệ thống kiểm soát hành trình

Kiểm soát tự động/ adaptive cruise control

Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường

Không

Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh hình ảnh trên kính lái

Có với tự động phanh

Không

Hệ thống kiểm soát áp suất lốp

Không

Hệ thống chống trộm

Báo chống trộm bằngcảm biến chuyển động

Không

TRANG THIẾT BỊ  NGOẠI THẤT

Cụm đèn pha phía trước

Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng

Halogen

Đèn chạy ban ngày

Không

Gạt mưa tự động

Không

Đèn sương mù

Tay nắm cửa ngoài mạ crôm

Sơn đen bóng

Crôm

Màu đen

Gương chiếu hậu

Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện

Có điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crôm

Sơn đen bóng

Crôm

Cùng màu thân xe

Bộ trang bị thể thao Wildtrak

Giá nóc, thanh sport bar, lót thùng

Không

TRANG THIẾT BỊ TRONG XE

Điều hòa nhiệt độ

Tự động 2 vùng khí hậu

Điều chỉnh tay

Vật liệu ghế

Da pha nỉ cao cấp Wildtrak

Nỉ

Tay lái

Bọc da

Thường

Ghế lái trước

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong

Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm

Cửa kính điều khiển điện

Có(1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)

Khóa cửa điều khiển từ xa

Có/ with

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa, mp3, Ipod & USB, AUX, bluetooth, 6 loa

Công nghệ giải trí SYNC™

Điều khiển giọng nói SYNC™3

Điều khiển giọng nói SYNC™

Kết hợp màn hình TFT cảm ứng 8”, SD port

Kết hợp màn hình LED chữ xanh

Màn hình hiển thị đa thông tin

Hai màn hình TFT 4.2” hiển thị đa thông tin

màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh bên tay lái

Ổ nguồn 230V

Không

0909669661